不轨
—
Gợi nhớ
Từ "不轨" (bù guǐ) nghĩa là "bất chính, có mưu đồ xấu", ghép bởi: 不 (bù): không + 轨 (guǐ): đường ray.
Thành phần cấu tạo
不轨
bất chính, có mưu đồ xấu
一
个 (biến thể)
车
九
Phân tích từ 不轨
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:bất chính, có mưu đồ xấu
Ví dụ (6)
警惕那些图谋不轨的陌生人。
Cảnh giác những người lạ mưu đồ bất chính.
他看出了对方心怀不轨。
Anh ấy đã nhìn ra đối phương trong lòng chứa ý đồ bất chính.
行为不轨的人终会受到法律制裁。
Người có hành vi bất chính rốt cuộc sẽ bị pháp luật trừng trị.
警方安保成功防范了不轨事件发生。
Bảo vệ cảnh sát đã ngăn chặn thành công việc xảy ra các sự cố bất chính.
谋取不轨的行为必将遭到严惩。
Hành vi mưu đồ bất chính tất sẽ hứng chịu sự trừng phạt nghiêm khắc.
2
Danh từ
Nghĩa:mưu đồ bất chính
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây