抗洪救灾
kàng hóng jiù zāi
chống lũ cứu nạn

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:chống lũ cứu nạn
Ví dụ (3)
zhàn shìmenfèn zhànzàikàng hóng jiù zāidedì-yī xiàn线
Các chiến sĩ chiến đấu kiên cường trên tuyến đầu chống lũ cứu nạn.
quán guó juān kuǎn juān zhī chíkàng hóng jiù zāi
Khắp nơi trên toàn quốc quyên góp tiền vật hỗ trợ chống lũ cứu nạn.
zhèng xùn zhī liangzhǎn kāikàng hóng jiù zāigōng zuò
Chính phủ nhanh chóng tổ chức lực lượng triển khai công tác chống lũ cứu nạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây