感受一下
gǎn shòu yí xià
cảm nhận thử

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:cảm nhận thử
Ví dụ (3)
láipǐn cháng xiàzhèdào càigǎn shòu xiàdāng fēng wèi
Hãy nếm thử món ăn này một chút, cảm nhận thử hương vị địa phương.
zhànzàishān dǐnggǎn shòu xià zìr ándezhuàng měi
Đứng trên đỉnh núi cảm nhận thử sự tráng lệ của thiên nhiên.
qīn shēn yànguòcái nénggǎn shòu xià zhōngdexīn
Bạn tự mình trải nghiệm qua mới có thể cảm nhận được vất vả trong đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây