未知领域
—
Phân tích từ 未知领域
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lĩnh vực chưa biết
Ví dụ (3)
科学家勇敢地探索深海这个未知领域。
Các nhà khoa học dũng cảm khám phá biển sâu – lĩnh vực chưa biết này.
创业意味着不断迈向未知领域。
Khởi nghiệp có nghĩa là không ngừng bước tới những lĩnh vực chưa biết.
对未知领域保持好是进步的动力。
Đỗi với lĩnh vực chưa biết giữ vững sự tò mò là động lực của tiến bộ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây