参赛选手
cān sài xuǎn shǒu
thí sinh, tuyển thủ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thí sinh, tuyển thủ
Ví dụ (3)
cān sài xuǎn shǒumenzàisài chǎngshàngpīnjìn quán
Các thí sinh dự thi trên thi đấu dốc hết toàn lực.
cái lìuwèicān sài xuǎn shǒujiǎng jiě sài guī
Trọng tài giải thích quy tắc thi đấu cho các tuyển thủ dự thi.
yōu xìucān sài xuǎn shǒuhuò leróng zhèng shū
Thí sinh dự thi xuất sắc đã nhận được giấy khen danh dự.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây