巡回演唱
—
Phân tích từ 巡回演唱
Định nghĩa (2)
1
Động từ
Nghĩa:đi lưu diễn
Ví dụ (6)
乐队今年将在全国巡回演唱。
Ban nhạc năm nay sẽ đi lưu diễn trên toàn quốc.
歌手前往十多个城市巡回演唱。
Ca sĩ đi tới hơn 10 thành phố để lưu diễn.
巡回演唱给各地歌迷带来了无比激动。
Đi lưu diễn ca hát đem đến cho người hâm mộ khắp nơi sự kích động khôn cùng.
这是他们成立十周年的巡回演唱。
Đây là chuyến lưu diễn kỷ niệm 10 năm thành lập của họ.
巡回演唱的门票很快就被抢购一空。
Vé của chuyến lưu diễn rất nhanh chóng đã bị tranh mua sạch sẽ.
2
Danh từ
Nghĩa:chuyến lưu diễn
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây