美好时光
—
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:thời gian tươi đẹp
Ví dụ (3)
我非常怀念在大学度过的美好时光。
Tôi vô cùng hoài niệm thời gian tươi đẹp đã trải qua ở đại học.
珍惜和家人在一起的每一段美好时光。
Trân trọng từng khoảng thời gian tươi đẹp bên cạnh người nhà.
相册里记录着童年的美好时光。
Trong cuốn album ghi lại những khoảng thời gian tươi đẹp thời thơ ấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây