Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
脑科专家
nǎo kē zhuān jiā
chuyên gia não khoa
Hán việt: não khoa chuyên gia
—

Gợi nhớ

Từ "脑科专家" (nǎo kē zhuān jiā) mang nghĩa "chuyên gia não khoa", kết hợp bởi 脑 (nǎo - não): "Bộ não" + 科 (kē - khoa): "khoa học" + 专 (zhuān - chuyên): "chuyên môn" + 家 (jiā / jie - gia): "nhà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脑: Dưới đỉnh đầu (亠) là bộ phận cơ thể (月) chứa đựng mọi suy nghĩ lành dữ (凶) điều khiển con người, đó là bộ não (脑). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科). • Chữ 专: Tay nắm con quay xoay tròn tập trung vào một hướng duy nhất không hề xao nhãng, thể hiện sự chuyên tâm, chuyên môn (专). • Chữ 家: Dưới mái nhà ấm cúng (宀) có nuôi đàn lợn béo tốt (豕) làm nguồn sống sung túc, tạo nên một ngôi nhà và gia đình sum vầy (家).

Thành phần cấu tạo

脑科专家
nǎo kē zhuān jiā
chuyên gia não khoa
脑
nǎo • não
Bộ não
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
凶
Hung
Hung (phía dưới)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)
专
zhuān • chuyên
chuyên môn
专
Giản thể từ 專
Hình con quay chỉ xoay một hướng
家
jiā / jie • gia
nhà
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chuyên gia não khoa
Ví dụ (3)
zhùmíng著名de的nǎokēzhuānjiā脑科专家chénggōng成功wánchéng完成le了shǒushù手术。
Chuyên gia não khoa nổi tiếng đã hoàn thành phẫu thuật thành công.
The famous brain specialist successfully completed the surgery.
wǒmen我们qǐngdào请到le了quánwēi权威nǎokēzhuānjiā脑科专家lái来jìnxíng进行huìzhěn会诊。
Chúng tôi đã mời được chuyên gia não khoa uy tín đến hội chẩn.
We invited authoritative brain specialists for a consultation.
nǎokēzhuānjiā脑科专家jiǎngjiě讲解le了nǎo脑bù部bǎojiàn保健chángshí常识。
Bác sĩ não khoa đã giảng giải kiến thức thường thức chăm sóc não bộ.
The brain specialist explained common knowledge about brain healthcare.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây