热带雨林
rè dài yǔ lín
rừng mưa nhiệt đới

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:rừng mưa nhiệt đới
Ví dụ (3)
xùnshìshì jièshàngzuì de dài lín
Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất trên thế giới.
dài lín zhǒng jīnfēi chángfēng
Trong rừng mưa nhiệt đới tài nguyên các loài sinh vật vô cùng phong phú.
bǎo dài línduìgǎi shànquán qiú hòuzhì guān zhòng yào
Bảo vệ rừng mưa nhiệt đới vô cùng then chốt đối với cải thiện khí hậu toàn cầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây