Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
擀成
gǎn chéng
cán thành
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:cán thành
Ví dụ (3)
mā mā妈妈bǎ把miàn tuán面团gǎn chéng擀成báo báo de薄薄的miàn pí面皮。
Mẹ cán khối bột thành vỏ bánh mỏng dính.
yòng用gǎn miàn zhàng擀面杖bǎ把miàn kuài面块gǎn chéng擀成yuán xíng圆形。
Dùng cây cán bột cán miếng bột thành hình tròn.
bǎ把zhǔn bèi准备hǎo好de的miàn tuán面团gǎn chéng擀成jiǎo zi pí饺子皮。
Đem khối bột chuẩn bị sẵn cán thành vỏ bánh há cảo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây