十几盆
shí jǐ pén
mười mấy chậu

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:mười mấy chậu
Ví dụ (3)
yáng táishàngbǎi fàng zheshí pénxiān huā
Phía trên ban công bày mười mấy chậu hoa tươi.
yuán dīngjīn tiānxiū jiǎnleshí pén zhí绿
Người làm vườn hôm nay đã cắt tỉa mười mấy chậu cây xanh.
lín sòng gěishí pényuè
Hàng xóm tặng cho tôi mười mấy chậu hoa hồng nguyệt quý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây