檀
一丨ノ丶丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
17
—
Gợi nhớ
Loại cây gỗ quý (木) có thớ gỗ chân thật (亶) tỏa mùi hương trầm ấm thanh khiết dùng làm quạt và tượng Phật là gỗ đàn hương (檀).
Thành phần cấu tạo
檀
gỗ đàn hương
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:gỗ đàn hương
Ví dụ (3)
房间里散发着清雅的檀香。
Trong phòng tỏa ra mùi hương gỗ đàn hương thanh nhã.
Elegant sandalwood fragrance emanated in the room.
这把扇子是用上好的檀木精制而成的。
Chiếc quạt này làm bằng gỗ đàn hương loại tốt nhất tinh chế thành.
This fan is finely crafted from high-grade sandalwood.
古人在桌上点燃了一柱檀香。
Người xưa thắp lên một nén hương gỗ đàn hương trên bàn.
Ancients lit a stick of sandalwood incense on the table.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây