Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
檀
tán
gỗ đàn hương
Hán việt: đàn
一丨ノ丶丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一
17
—

Gợi nhớ

Loại cây gỗ quý (木) có thớ gỗ chân thật (亶) tỏa mùi hương trầm ấm thanh khiết dùng làm quạt và tượng Phật là gỗ đàn hương (檀).

Thành phần cấu tạo

檀
tán
gỗ đàn hương
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亶
Đản
Thật / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gỗ đàn hương
Ví dụ (3)
fángjiān房间lǐ里sànfà散发zhe着qīngyǎ清雅de的tán檀xiāng香。
Trong phòng tỏa ra mùi hương gỗ đàn hương thanh nhã.
Elegant sandalwood fragrance emanated in the room.
zhè这bǎ把shànzi扇子shì是yòng用shànghǎo上好de的tán檀mù木jīng精zhì制ér而chéng成de的。
Chiếc quạt này làm bằng gỗ đàn hương loại tốt nhất tinh chế thành.
This fan is finely crafted from high-grade sandalwood.
gǔrén古人zài在zhuō桌shàng上diǎnrán点燃le了yí一zhù柱tán檀xiāng香。
Người xưa thắp lên một nén hương gỗ đàn hương trên bàn.
Ancients lit a stick of sandalwood incense on the table.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây