承包商
chéng bāo shāng
nhà thầu, chủ thầu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhà thầu, chủ thầu
Ví dụ (3)
jiàn shèdān wèixuǎn lejīng yàn fēng dechéng bāo shāng
Đơn vị xây dựng đã lựa chọn nhà thầu giàu kinh nghiệm.
chéng bāo shāng zhěng gōng chéngdeshī gōngān quán
Nhà thầu phụ trách thi công và an toàn của toàn bộ công trình.
zhǔchéng bāo shāngqiān dìngleshū miàn tong
Chủ đầu tư và nhà thầu đã ký kết hợp đồng bằng văn bản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây