Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
系统漏洞
xì tǒng lòu dòng
lỗ hổng hệ thống
Hán việt: hệ thống lâu đỗng
—

Gợi nhớ

Từ "系统漏洞" (xì tǒng lòu dòng) nghĩa là "lỗ hổng hệ thống", ghép bởi: 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất + 漏 (lòu): Rò rỉ + 洞 (dòng): Hang động.

Thành phần cấu tạo

系统漏洞
xì tǒng lòu dòng
lỗ hổng hệ thống
丿
糸
纟
充
氵
屚

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lỗ hổng hệ thống
Ví dụ (3)
hēi kè黑客lì yòng利用xì tǒng lòu dòng系统漏洞rù qīn入侵le了fú wù qì服务器。
Hacker lợi dụng lỗ hổng hệ thống xâm nhập vào máy chủ.
gōng chéng shī工程师jí shí及时xiū bǔ修补le了yán zhòng严重de的xì tǒng lòu dòng系统漏洞。
Kỹ sư đã kịp thời vá lại lỗ hổng hệ thống nghiêm trọng.
dìng qī定期gēng xīn更新ruǎn jiàn软件néng能fáng fàn防范yǐ zhī已知xì tǒng lòu dòng系统漏洞。
Định kỳ cập nhật phần mềm có thể phòng ngừa các lỗ hổng hệ thống đã biết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây