系统漏洞
—
Gợi nhớ
Từ "系统漏洞" (xì tǒng lòu dòng) nghĩa là "lỗ hổng hệ thống", ghép bởi: 系 (jì / xì): buộc + 统 (tǒng): thống nhất + 漏 (lòu): Rò rỉ + 洞 (dòng): Hang động.
Thành phần cấu tạo
系统漏洞
lỗ hổng hệ thống
丿
糸
纟
充
氵
屚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lỗ hổng hệ thống
Ví dụ (3)
黑客利用系统漏洞入侵了服务器。
Hacker lợi dụng lỗ hổng hệ thống xâm nhập vào máy chủ.
工程师及时修补了严重的系统漏洞。
Kỹ sư đã kịp thời vá lại lỗ hổng hệ thống nghiêm trọng.
定期更新软件能防范已知系统漏洞。
Định kỳ cập nhật phần mềm có thể phòng ngừa các lỗ hổng hệ thống đã biết.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây