救命恩人
—
Phân tích từ 救命恩人
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:ân nhân cứu mạng
Ví dụ (3)
救生员是他落水时的救命恩人。
Nhân viên cứu hộ là ân nhân cứu mạng lúc anh ấy bị rơi xuống nước.
他非常感激那位拯救他的救命恩人。
Anh ấy vô cùng cảm kích vị ân nhân cứu mạng đã giải cứu anh ấy.
亲自登门拜谢救命恩人。
Đích thân đến tận nhà bái tạ ân nhân cứu mạng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây