Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
团圆饭
tuán yuán fàn
bữa cơm đoàn viên
Hán việt: đoàn viên phãn
—

Gợi nhớ

Từ "团圆饭" (tuán yuán fàn) nghĩa là "bữa cơm đoàn viên", ghép bởi: 团 (tuán): đoàn + 圆 (yuán): Tròn + 饭 (fàn): cơm.

Thành phần cấu tạo

团圆饭
tuán yuán fàn
bữa cơm đoàn viên
囗
才
员
饣
反

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bữa cơm đoàn viên
Ví dụ (3)
chú xī yè除夕夜quán jiā rén全家人jù zài yī qǐ聚在一起chī吃tuán yuán fàn团圆饭。
Đêm Giao thừa cả nhà tụ họp bên nhau ăn bữa cơm đoàn viên.
mā mā妈妈zhǔn bèi准备le了fēi cháng非常fēng shèng丰盛de的chūn jié春节tuán yuán fàn团圆饭。
Mẹ chuẩn bị bữa cơm đoàn viên Tết Nguyên Đán vô cùng phong phú.
wú lùn无论duō máng多忙,dà jiā大家dōu都yào要huí jiā回家chī吃tuán yuán fàn团圆饭。
Cho dù bận rộn tới đâu, mọi người đều phải về nhà ăn cơm đoàn viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây