Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
结果显示
jié guǒ xiǎn shì
kết quả cho thấy
Hán việt: kết quả hiển kì
—

Gợi nhớ

Từ "结果显示" (jié guǒ xiǎn shì) nghĩa là "kết quả cho thấy", ghép bởi: 结 (jié / jiē): buộc + 果 (guǒ): Trái cây + 显 (xiǎn): rõ ràng + 示 (shì): biểu thị.

Thành phần cấu tạo

结果显示
jié guǒ xiǎn shì
kết quả cho thấy
纟
吉
田
木
日
业

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:kết quả cho thấy
Ví dụ (3)
xuè yè血液jiǎn chá检查jié guǒ xiǎn shì结果显示gè xiàng各项zhǐ biāo指标zhèng cháng正常。
Kết quả kiểm tra máu cho thấy các chỉ số bình thường.
diào chá调查jié guǒ xiǎn shì结果显示dà bù fen大部分rén人zhī chí支持gāi该zhèng cè政策。
Kết quả điều tra hiển thị phần lớn mọi người ủng hộ chính sách đó.
shí yàn实验jié guǒ xiǎn shì结果显示zhè zhǒng这种cái liào材料fēi cháng非常nài mó耐磨。
Kết quả thí nghiệm hiển thị loại vật liệu này rất chịu mài mòn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây