Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
戚风
qīfēng
Bánh bông lan Chiffon
Hán việt: thích phong
—

Gợi nhớ

Từ "戚风" (qīfēng) nghĩa là "Bánh bông lan Chiffon", ghép bởi: 戚 (qī): họ hàng + 风 (fēng): gió.

Thành phần cấu tạo

戚风
qīfēng
Bánh bông lan Chiffon
戊
尗
风

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bánh bông lan Chiffon
Ví dụ (3)
mā ma妈妈zuò做le了yī gè一个ruǎn mián mián软绵绵de的qī fēng戚风dàng āo蛋糕。
Mẹ làm một chiếc bánh bông lan Chiffon mềm mịn.
qī fēng戚风dàng āo蛋糕kǒu gǎn口感fēi cháng非常qīng yíng轻盈。
Bánh bông lan Chiffon ăn cảm giác vô cùng xốp nhẹ.
zuò做qī fēng戚风dàng āo蛋糕xū yào需要dǎ fā打发dàn bái蛋白。
Làm bánh Chiffon cần đánh bông lòng trắng trứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây