Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
肚子饿
dùzi è
Đói bụng, thèm ăn
Hán việt: đỗ tí ngã
—

Gợi nhớ

Từ "肚子饿" (dùzi è) nghĩa là "Đói bụng, thèm ăn", ghép bởi: 肚 (dù): Bụng + 子 (zǐ / zi): Con + 饿 (è): đói.

Thành phần cấu tạo

肚子饿
dùzi è
Đói bụng, thèm ăn
⺼
土
子
饣
我

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Đói bụng, thèm ăn
Ví dụ (3)
fàng xué放学huí jiā回家hòu后,wǒ我gǎn dào感到dù zi è肚子饿le了。
Đi học về nhà, tôi cảm thấy đói bụng rồi.
rú guǒ如果dù zi è肚子饿,zhuō shàng桌上yǒu有bǐng gān饼干kě yǐ可以chī吃。
Nếu đói bụng, trên bàn có bánh quy có thể ăn.
wǎn shang晚上jiā bān加班dào到hěn很wǎn晚,dà jiā大家dōu都dù zi è肚子饿le了。
Buổi tối tăng ca tới rất muộn, mọi người đều đói bụng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây