领悟到
—
Phân tích từ 领悟到
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Lĩnh ngộ được, hiểu ra được
Ví dụ (3)
经过老师的点拨,他领悟到了解题的关键。
Qua sự chỉ dẫn của thầy, anh ấy đã hiểu ra mấu chốt của bài toán.
阅读名著让他领悟到了人生的道理。
Đọc tác phẩm danh tiếng giúp anh ấy hiểu ra chân lý cuộc đời.
我领悟到了团队合作的重要性。
Tôi đã lĩnh hội được tầm quan trọng của hợp tác đồng đội.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây