Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嫁给
jiàgěi
Gả cho, kết hôn với (chồng)
Hán việt: giá cấp
—

Gợi nhớ

Từ "嫁给" (jiàgěi) nghĩa là "Gả cho, kết hôn với (chồng)", ghép bởi: 嫁 (jià): Lấy chồng + 给 (gěi): cho.

Thành phần cấu tạo

嫁给
jiàgěi
Gả cho, kết hôn với (chồng)
女
家
纟
合

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gả cho, kết hôn với (chồng)
Ví dụ (3)
tā她jué dìng决定jià gěi嫁给xiāng'ài duōnián相爱多年de的nán yǒu男友。
Cô ấy quyết định gả cho bạn trai yêu nhau nhiều năm.
jiě jie姐姐xià gè yuè下个月jiù yào就要jià gěi嫁给xīn shàngr én心上人le了。
Chị gái tháng sau là gả cho người trong mộng rồi.
zhù fú祝福tā她jià gěi嫁给xìng fú幸福。
Chúc phúc cho cô ấy gả cho hạnh phúc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây