悠然自得
yōurán zìdé
Ung dung tự tại, nhàn nhã thoải mái

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Ung dung tự tại, nhàn nhã thoải mái
Ví dụ (3)
lǎor énzàigōng yuányōur án desàn
Cụ già tản bộ ung dung tự tại trong công viên.
guòzheyōur án dexiāng cūnshēng huó
Sống một cuộc sống nông thôn ung dung tự tại.
xiǎo māotǎngzàitài yángxiàxiǎn deyōur án
Chú mèo con nằm dưới ánh nắng, trông vô cùng ung dung tự tại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây