主导地位
zhǔdǎo dìwèi
Vị trí chủ đạo, địa vị chi phối

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Vị trí chủ đạo, địa vị chi phối
Ví dụ (3)
gāigōng zàishì chǎngzhōngzhàn lezhǔ dǎo wèi
Công ty đó chiếm giữ vị trí chủ đạo trong thị trường.
chuàng xīnchǔ shè huì zhǎndezhǔ dǎo wèi
Đổi mới công nghệ ở vị trí chủ đạo trong phát triển xã hội.
gǒng chǎn pǐndeshì chǎngzhǔ dǎo wèi
Củng cố địa vị chi phối thị trường của sản phẩm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây