填充物
tiánchōngwù
Chất độn, mút lót/bông lót

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chất độn, mút lót/bông lót
Ví dụ (3)
zhěn toudetián chōng shìtiānr án róng
Bông lót của chiếc gối là lông vũ tự nhiên.
zhè máo róng wán cǎi yònglehuán bǎotián chōng
Đồ chơi nhồi bông này sử dụng chất độn thân thiện môi trường.
jiǎn chájiá róngtián chōng dezhì liàng
Kiểm tra chất lượng lớp bông độn trong áo khoác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây