转换成
—
Gợi nhớ
Từ "转换成" (zhuǎnhuàn chéng) nghĩa là "Chuyển đổi thành, biến thành", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 换 (huàn): đổi + 成 (chéng): trở thành.
Thành phần cấu tạo
转换成
Chuyển đổi thành, biến thành
车
专
扌
奂
戊
丁
Phân tích từ 转换成
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Chuyển đổi thành, biến thành
Ví dụ (3)
软件能把文档转换成PDF格式。
Phần mềm có thể chuyển đổi tài liệu thành định dạng PDF.
太阳能可以转换成电能。
Năng lượng mặt trời có thể chuyển đổi thành điện năng.
把文字转换成语音播放。
Chuyển đổi chữ viết thành giọng nói để phát.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây