Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
衍生品
yǎnshēngpǐn
Sản phẩm phái sinh (tài chính / văn hóa ăn theo)
Hán việt: diên sanh phẩm
—

Gợi nhớ

Từ "衍生品" (yǎnshēngpǐn) nghĩa là "Sản phẩm phái sinh (tài chính / văn hóa ăn theo)", ghép bởi: 衍 (yǎn): trải ra + 生 (shēng): sinh + 品 (pǐn): Sản phẩm.

Thành phần cấu tạo

衍生品
yǎnshēngpǐn
Sản phẩm phái sinh (tài chính / văn hóa ăn theo)
行
氵
生
口

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sản phẩm phái sinh (tài chính / văn hóa ăn theo)
Ví dụ (3)
diàn yǐng电影shàng shì上映hòu后tuī chū推出le了hěn duō很多dòng màn动漫yǎn shēng pǐn衍生品。
Bộ phim sau khi công chiếu đã ra mắt nhiều sản phẩm phái sinh ăn theo.
jīn róng金融yǎn shēng pǐn衍生品jiāo yì交易jù yǒu具有gāo fēng xiǎn高风险。
Giao dịch sản phẩm phái sinh tài chính có rủi ro cao.
lì yòng利用zhōu biān周边yǎn shēng pǐn衍生品zēng jiā增加pǐn pái品牌shōu rù收入。
Tận dụng sản phẩm phái sinh phụ kiện để tăng thu nhập thương hiệu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây