持续增长
—
Phân tích từ 持续增长
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Tăng trưởng liên tục, duy trì đà tăng
Ví dụ (3)
公司今年的营业收入实现了持续增长。
Doanh thu kinh doanh năm nay của công ty đã thực hiện tăng trưởng liên tục.
市场对高科技产品的需求在持续增长。
Nhu cầu của thị trường đối với các sản phẩm công nghệ cao đang tăng trưởng liên tục.
保持经济健康地持续增长。
Duy trì nền kinh tế tăng trưởng liên tục lành mạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây