复杂性
fùzáyìng
Mức độ phức tạp, tính chằng chịt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mức độ phức tạp, tính chằng chịt
Ví dụ (3)
menyàorèn shídàowèn de yìng
Chúng ta cần nhận thức được tính phức tạp của vấn đề.
jiǎn huàsuàn néngjiàng chéng de yìng
Đơn giản hóa thuật toán có thể làm giảm tính phức tạp của chương trình.
xiàng de yìngchāo chūlezuì chūde liào
Mức độ phức tạp của dự án vượt quá dự tính ban đầu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây