法律纠纷
fǎlǜ jiūfēn
Tranh chấp liên quan tới luật pháp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tranh chấp liên quan tới luật pháp
Ví dụ (3)
shuāng fāngqiān dìng tong miǎn hòude jiū fēn
Hai bên ký kết hợp đồng để tránh tranh chấp pháp lý sau này.
shībāng zhùtuǒ shàn chǔ lezhè chǎng jiū fēn
Luật sư đã giúp anh ấy xử lý thỏa đáng vụ tranh chấp pháp lý này.
yīnchǎn quánhuà fēnyǐn de jiū fēn
Tranh chấp pháp lý dấy lên do phân chia quyền sở hữu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây