洋甘菊
yánggānjú
Hoa cúc La Mã (chamomile)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hoa cúc La Mã (chamomile)
Ví dụ (3)
bēiyáng gān cháyǒu zhù shuì mián
Uống một cốc trà cúc La Mã nóng giúp ích cho giấc ngủ.
zhèkuǎnshū huǎn pǐnhán yǒuyáng gān chéng fèn
Loại mỹ phẩm làm dịu da này chứa thành phần cúc La Mã.
huā yuán shèng kāī zheměi deyáng gān
Trong vườn hoa đang nở rộ những đóa cúc La Mã xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây