身份证号
shēnfènzhèng hào
Mã số chứng minh nhân dân/căn cước

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mã số chứng minh nhân dân/căn cước
Ví dụ (3)
gòu piàoshí yàoshū chéng chēréndeshēn fèn zhèng hào
Khi mua vé cần nhập số chứng minh nhân dân của người đi xe.
duìshēn fèn zhèng hàoshì fǒushū zhèng què
Đối chiếu số chứng minh nhân dân xem nhập có đúng không.
shēn fèn zhèng hàoshìměi gōng míndewéi biāo shí
Số chứng minh nhân dân là mã định danh duy nhất của mỗi công dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây