Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
三五百
sān wǔ bǎi
Khoảng 300 đến 500 (tiền tệ)
Hán việt: tam ngũ bá
—

Gợi nhớ

Từ "三五百" (sān wǔ bǎi) nghĩa là "Khoảng 300 đến 500 (tiền tệ)", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 五 (wǔ): số năm + 百 (bǎi): một trăm.

Thành phần cấu tạo

三五百
sān wǔ bǎi
Khoảng 300 đến 500 (tiền tệ)
三
二
𠃌
一
白

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Khoảng 300 đến 500 (tiền tệ)
Ví dụ (3)
xiū修zhè tái这台diàn shì jī电视机dà yuē大约yào要sān wǔ bǎi三五百kuài qián块钱。
Sửa chiếc tivi này khoảng tốn 300-500 tệ.
tā huā他花sān wǔ bǎi三五百mǎi买le了yī shuāng一双yōu zhì优质yùn dòng xié运动鞋。
Anh ấy bỏ 300-500 tệ mua một đôi giày thể thao chất lượng cao.
zhǔn bèi准备sān三wǔ bǎi kuài五百块zuò wéi作为rì cháng日常líng yòng qián零用钱。
Chuẩn bị 300-500 tệ làm tiền tiêu vặt hàng ngày.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây