气泡膜
—
Phân tích từ 气泡膜
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Cuộn màng bong bóng khí bọc hàng
Ví dụ (3)
打包易碎易损物品要包裹气泡膜。
Đóng gói hàng dễ vỡ cần bọc màng xốp nổ bong bóng khí.
捏气泡膜是很多人解压的办法。
Bóp màng xốp nổ là cách xả stress của rất nhiều người.
买了一卷用于防震的气泡膜。
Đã mua một cuộn màng xốp nổ dùng để chống xóc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây