Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
提交给
tíjiāo gěi
Gửi/đệ trình hồ sơ cho cấp trên
Hán việt: thì giao cấp
—

Gợi nhớ

Từ "提交给" (tíjiāo gěi) nghĩa là "Gửi/đệ trình hồ sơ cho cấp trên", ghép bởi: 提 (tí): mang + 交 (jiāo): giao + 给 (gěi): cho.

Thành phần cấu tạo

提交给
tíjiāo gěi
Gửi/đệ trình hồ sơ cho cấp trên
扌
是
亠
父
纟
合

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Gửi/đệ trình hồ sơ cho cấp trên
Ví dụ (3)
qǐng请bǎ把xiě写hǎo好de的bào gào报告tí jiāo提交gěi给bù mén jīng lǐ部门经理。
Xin hãy nộp báo cáo đã viết xong cho giám đốc bộ phận.
shēn qǐng cái liào申请材料yǐ jīng已经chéng gōng成功tí jiāo提交gěi给shěn hé审核zǔ组。
Hồ sơ đơn xin đã nộp thành công cho tổ thẩm định.
bǎ把zuò yè作业àn shí按时tí jiāo提交gěi给lǎo shī老师。
Nộp bài tập đúng giờ cho thầy giáo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây