整理出来
zhěnglǐ chūlái
Thu dọn, sắp xếp phân loại ra

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thu dọn, sắp xếp phân loại ra
Ví dụ (3)
jiù shūzhěng chū láijuān gěileyǒu yàoderén
Cô ấy dọn dẹp sách cũ ra quyên góp cho người cần dùng.
zhù jiānghuì yàozhěng chū lái gěi jiā
Trợ lý tổng hợp biên bản cuộc họp ra gửi cho mọi người.
liàozhěng chū láicún jìndiàn nǎo
Sắp xếp tài liệu gọn gàng ra cất vào máy tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây