Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
竖线
shùxiàn
Đường kẻ/vạch theo chiều thẳng đứng
Hán việt: thụ tuyến
—

Gợi nhớ

Từ "竖线" (shùxiàn) nghĩa là "Đường kẻ/vạch theo chiều thẳng đứng", ghép bởi: 竖 (shù): Dựng đứng + 线 (xiàn): dây.

Thành phần cấu tạo

竖线
shùxiàn
Đường kẻ/vạch theo chiều thẳng đứng
竖
纟
戋

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Đường kẻ/vạch theo chiều thẳng đứng
Ví dụ (3)
qǐng请zài在zhǐ纸shàng上huà画liǎng tiáo两条píng xíng平行de的shù xiàn竖线。
Xin hãy vẽ 2 đường kẻ đứng song song trên giấy.
biǎo gé表格de的shù xiàn竖线xū yào需要gèng jiā更加qīng xī清晰。
Đường kẻ đứng của bảng biểu cần rõ ràng hơn.
píng mù屏幕shàng上chū xiàn出现le了yī tiáo一条hēi sè黑色de的shù xiàn竖线gù zhàng故障。
Trên màn hình xuất hiện một lỗi sọc đường kẻ đứng màu đen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây