竖线
—
Gợi nhớ
Từ "竖线" (shùxiàn) nghĩa là "Đường kẻ/vạch theo chiều thẳng đứng", ghép bởi: 竖 (shù): Dựng đứng + 线 (xiàn): dây.
Thành phần cấu tạo
竖线
Đường kẻ/vạch theo chiều thẳng đứng
竖
纟
戋
Phân tích từ 竖线
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Đường kẻ/vạch theo chiều thẳng đứng
Ví dụ (3)
请在纸上画两条平行的竖线。
Xin hãy vẽ 2 đường kẻ đứng song song trên giấy.
表格的竖线需要更加清晰。
Đường kẻ đứng của bảng biểu cần rõ ràng hơn.
屏幕上出现了一条黑色的竖线故障。
Trên màn hình xuất hiện một lỗi sọc đường kẻ đứng màu đen.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây