做减法
zuò jiǎnfǎ
Thực hiện phép trừ; Cắt giảm bớt, tinh gọn

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thực hiện phép trừ; Cắt giảm bớt, tinh gọn
Ví dụ (3)
lǎo shīzàijiāoxiǎo xué shēng zuòjiǎn
Thầy giáo đang dạy học sinh tiểu học cách làm phép trừ.
shēng huó yàoxué huìzuòjiǎn jīng jiǎn yàodeshì
Cuộc sống cần học cách tinh gọn đơn giản hóa, cắt giảm những sự vật không cần thiết.
gěishè zuòjiǎn ràngjiè màngèngqīng shuǎng
Tinh gọn làm phép trừ cho thiết kế, giúp giao diện sảng khoái hơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây