好几年了
—
Gợi nhớ
Từ "好几年了" (hǎojǐ nián le) nghĩa là "Đã trải qua thời gian nhiều năm", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 几 (jǐ): mấy + 年 (nián): năm + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
好几年了
Đã trải qua thời gian nhiều năm
女
子
几
年
了
Phân tích từ 好几年了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Số từ
Nghĩa:Đã trải qua thời gian nhiều năm
Ví dụ (3)
我们互相认识有好几年了。
Chúng tôi quen biết nhau đã mấy năm liền rồi.
他在这个岗位工作好几年了。
Anh ấy làm việc ở vị trí này mấy năm liền rồi.
这房子买了好几年了。
Căn nhà này đã mua mấy năm liền rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây