晚疫病
wǎnyìbìng
Bệnh mốc sương (ở khoai tây, cà chua)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bệnh mốc sương (ở khoai tây, cà chua)
Ví dụ (3)
líng shǔwǎn bìnghuìdǎo zhìyán zhòngjiǎn chǎn
Bệnh mốc sương ở khoai tây sẽ dẫn tới giảm sản lượng nghiêm trọng.
pēn nóng yào fáng líng shǔwǎn bìng
Phun thuốc trừ sâu phòng ngừa bệnh mốc sương ở khoai tây.
zhuān jiāzhǐ dǎonóng fáng zhìwǎn bìng
Chuyên gia hướng dẫn hộ nông dân phòng trị bệnh mốc sương.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây