规模宏大
guīmó hóngdà
Quy mô to lớn, hoành tráng

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Quy mô to lớn, hoành tráng
Ví dụ (3)
zhè guó lǎn huìguī hóng zhǎn pǐnfēng
Hội chợ triển lãm quốc tế lần này quy mô hoành tráng, vật trưng bày phong phú.
gōngjiàn zhù qúnguī hóng shì páng
Quần thể kiến trúc Cố Cung quy mô hoành tráng, khí thế tráng lệ.
xíngle chǎngguī hóng de sōng sài
Tổ chức một cuộc thi chạy marathon quy mô hoành tráng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây