Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
老和尚
lǎo héshang
Sư cụ, lão hòa thượng
Hán việt: lão hoà thượng
—

Gợi nhớ

Từ "老和尚" (lǎo héshang) nghĩa là "Sư cụ, lão hòa thượng", ghép bởi: 老 (lǎo): già + 和 (hé / huò / huó / hán): và + 尚 (shàng): Vẫn còn.

Thành phần cấu tạo

老和尚
lǎo héshang
Sư cụ, lão hòa thượng
耂
匕
禾
口
⺌
冂

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sư cụ, lão hòa thượng
Ví dụ (3)
sì miào寺庙lǐ里de的lǎo hé shang老和尚zhèng zài正在qiāo敲mù yú木鱼niàn jīng念经。
Lão hòa thượng trong chùa đang gõ mõ tụng kinh.
lǎo hé shang老和尚cí xiáng慈祥de xiàng地向yóu kè游客men们wèn hǎo问好。
Lão hòa thượng hiền từ chào hỏi các du khách.
tīng听lǎo hé shang老和尚jiǎng jiě讲解rén shēng人生dào lǐ道理。
Nghe lão hòa thượng giảng giải đạo lý nhân sinh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây