传染性
chuánrǎnxìng
Tính lây nhiễm, khả năng truyền nhiễm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Tính lây nhiễm, khả năng truyền nhiễm
Ví dụ (3)
zhè zhǒngliú gǎn bìng yǒu qiángdechuánr ǎn xìng
Loại virus cúm này có tính lây nhiễm cực kỳ mạnh mẽ.
zuò hǎo cuò shīfáng zhǐ yǒuchuánr ǎn xìngde bìngkuò sàn
Làm tốt biện pháp cách ly ngăn ngừa căn bệnh có tính lây nhiễm lan rộng.
yán jiūbìng dechuánr ǎn xìngqiáng ruò
Nghiên cứu độ mạnh yếu về tính lây nhiễm của virus.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây