中间环节
zhōngjiān huánjié
Khâu/bước trung gian trong quy trình

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Khâu/bước trung gian trong quy trình
Ví dụ (3)
jiǎn shǎozhōng jiān huán jiéyǒu zhù jiàng chǎn pǐnshòu jià
Cắt giảm các khâu trung gian có lợi cho việc hạ giá bán sản phẩm.
zài liúdezhōng jiān huán jiéjiā qiángguǎn
Tăng cường quản lý ở khâu trung gian của ngành vận tải logistic.
xiāo chúzhōng jiān huán jiézhí liánnóng xiāo fèi zhě
Loại bỏ khâu trung gian, kết nối trực tiếp hộ nông dân và người tiêu dùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây