Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
异国情调
yì guó qíng diào
phong vị xứ lạ, nét văn hóa phương xa
Hán việt: di quốc tình điều
—

Gợi nhớ

Từ "异国情调" (yì guó qíng diào) nghĩa là "phong vị xứ lạ, nét văn hóa phương xa", ghép bởi: 异 (yì): Khác biệt + 国 (guó): đất nước + 情 (qíng): Tình cảm + 调 (diào / tiáo): giọng điệu.

Thành phần cấu tạo

异国情调
yì guó qíng diào
phong vị xứ lạ, nét văn hóa phương xa
巳
廾
囗
玉
忄
青

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phong vị xứ lạ, nét văn hóa phương xa
Ví dụ (3)
zhè jiān这家cān tīng餐厅chōng mǎn充满le了yì guó qíng diào异国情调。
Nhà hàng này tràn ngập phong vị xứ lạ.
wǒ我hěn很xǐ huān喜欢tīng听zhè zhǒng这种fù yǒu富有yì guó qíng diào异国情调de的yīn yuè音乐。
Tôi rất thích nghe loại âm nhạc đậm chất xứ lạ này.
xiǎo zhèn小镇de的jiàn zhù建筑yǒu zhe有着nóng yù浓郁de的yì guó qíng diào异国情调。
Kiến trúc của thị trấn nhỏ có sắc thái xứ lạ nồng nàn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây