Khác biệt
Hán việt: di
フ一フ一ノ丨
6
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có hình người đội mặt nạ khác lạ, giản thể giữ ý không giống nhau, khác biệt .

Thành phần cấu tạo

Khác biệt
Tỵ (biến thể)
Phía trên
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khác biệt
Ví dụ (5)
menzhījiānyǒuhěndewén huàchā
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn về văn hóa.
jīn tiāndetiān chángyánr è
Thời tiết hôm nay nóng nực một cách khác thường.
zhèliǎngfènbào gàodenèi róngtóngxiǎo
Nội dung của hai bản báo cáo này phần lớn là giống nhau, chỉ có chút khác biệt nhỏ.
jiāduìzhè ge méiyǒurèn
Mọi người không có bất kỳ ý kiến khác biệt hay sự phản đối nào về đề xuất này.
shēnzàixiāngshí cháng niàn xiāngdeqīnrén
Sống ở nơi đất khách (vùng đất khác biệt với quê nhà), anh ấy thường xuyên nhớ người thân ở quê.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây