Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
异
yì
Khác biệt
Hán Việt:DỊ•Số nét:6 nét•Bộ thủ:巳 Chữ Tỵ•Loại từ:Tính từ
フ一フ一ノ丨
6 nét
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Đôi bàn tay (廾) nâng chiếc mặt nạ kỳ lạ lên che mặt (巳), tạo nên diện mạo hoàn toàn khác biệt (异).

Thành phần cấu tạo

异
yì
Khác biệt
巳
Chữ Tỵsì
Hình chiếc mặt nạ đội trên đầu (phía trên)
廾
Bộ Củnggǒng
Đôi bàn tay nâng lên (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:Khác biệt
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tāmen他们zhījiān之间yǒu有hěn很dà大de的wénhuà文化chāyì差异。
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn về văn hóa.
There are significant cultural differences between them.
#2
jīntiān今天de的tiānqì天气yìcháng异常yánrè炎热。
Thời tiết hôm nay nóng nực một cách khác thường.
Today's weather is unusually hot.
#3
zhè这liǎng两fèn份bàogào报告de的nèiróng内容dàtóngxiǎoyì大同小异。
Nội dung của hai bản báo cáo này phần lớn là giống nhau, chỉ có chút khác biệt nhỏ.
The contents of these two reports are largely similar.
#4
dàjiā大家duì对zhè这gè个tíyì提议méiyǒu没有rènhé任何yìyì异议。
Mọi người không có bất kỳ ý kiến khác biệt hay sự phản đối nào về đề xuất này.
No one has any objection to this proposal.
#5
shēn身zài在yìxiāng异乡,tā他shícháng时常sīniàn思念gùxiāng故乡de的qīnrén亲人。
Sống ở nơi đất khách (vùng đất khác biệt với quê nhà), anh ấy thường xuyên nhớ người thân ở quê.
Living far from home, he often misses his family in his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây