异
フ一フ一ノ丨
6
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 異 có hình người đội mặt nạ khác lạ, giản thể 异 giữ ý không giống nhau, khác biệt 异.
Thành phần cấu tạo
异
Khác biệt
巳
Tỵ (biến thể)
Phía trên
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía dưới)
Từ ghép (50)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Khác biệt
Ví dụ (5)
他们之间有很大的文化差异。
Giữa họ có sự khác biệt rất lớn về văn hóa.
今天的天气异常炎热。
Thời tiết hôm nay nóng nực một cách khác thường.
这两份报告的内容大同小异。
Nội dung của hai bản báo cáo này phần lớn là giống nhau, chỉ có chút khác biệt nhỏ.
大家对这个提议没有任何异议。
Mọi người không có bất kỳ ý kiến khác biệt hay sự phản đối nào về đề xuất này.
身在异乡,他时常思念故乡的亲人。
Sống ở nơi đất khách (vùng đất khác biệt với quê nhà), anh ấy thường xuyên nhớ người thân ở quê.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây