熟食品
shú shí pǐn
Thực phẩm chín / Đồ ăn đã nấu chín

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thực phẩm chín / Đồ ăn đã nấu chín
Ví dụ (3)
zàichāo shìdeshú shí pǐnzhuān guì mǎidàogāng gāngchū dekǎo zhǒngliáng bàn cài
Ở quầy đồ ăn đã nấu chín tại siêu thị, bạn có thể mua được con gà nướng vừa mới ra lò và rất nhiều loại rau trộn mặn ngọt.
wèi shēngjiǎn chá yuánzhǐ chūchú fángdeshēng ròushú shí pǐn fēn kāifàng zhìfáng zhǐ jūnjiāo chā gǎn rǎn
Người kiểm tra vệ sinh chỉ ra rằng thịt sống và thực phẩm chín ở trong nhà bếp phải được đặt riêng ra, nhằm tránh vi khuẩn lây nhiễm chéo.
xià tiāntiān yán shú shí pǐnzàishì wēnxiàfàng zhìchāo guòliǎng xiǎo shíjiùhěnróng biàn zhìshí yòngqián jǐn shèn
Thời tiết mùa hè nóng bức, đồ ăn đã nấu chín đặt trong nhiệt độ phòng hơn 2 tiếng đồng hồ thì sẽ rất dễ ôi thiu, trước khi ăn cần phải thận trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây