生鲜食品
shēng xiān shí pǐn
Thực phẩm tươi sống

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Thực phẩm tươi sống
Ví dụ (3)
shēng xiān shí pǐn quán chéngshǐ yòng使lěng liàn liúquè bǎopǐn zhìshí pǐn ān quán
Thực phẩm tươi sống phải sử dụng chuỗi cung ứng lạnh toàn trình, đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm.
kāi zhǎnchǎn xiāoduì jiē jiǎn shǎozhōng jiān huán jiécóng éryōu huàshēng xiān shí pǐnde rùn
Triển khai kết nối sản xuất và tiêu thụ có thể giảm khâu trung gian, từ đó tối ưu hóa lợi nhuận của thực phẩm tươi sống.
zhè jiāchāo shìdeshēng xiān shí pǐnměi tiānzǎo shànghuì shàngjiàzuìxīn xiāndeshū càihǎi xiān
Khu vực thực phẩm tươi sống của siêu thị này mỗi sáng đều bày bán rau củ và hải sản tươi nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây