Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
困倦
kùn juàn
mệt mỏi buồn ngủ, uể oải
Hán việt: khốn quyện
—

Gợi nhớ

Từ "困倦" (kùn juàn) nghĩa là "mệt mỏi buồn ngủ, uể oải", ghép bởi: 困 (kùn): mệt mỏi + 倦 (juàn): Mệt mỏi.

Thành phần cấu tạo

困倦
kùn juàn
mệt mỏi buồn ngủ, uể oải
囗
木
亻
卷

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:mệt mỏi buồn ngủ, uể oải
Ví dụ (6)
lián xù连续kāi开le了wǔ gè五个xiǎo shí小时de的chē车,tā他gǎn dào感到fēi cháng非常kùn juàn困倦。
Lái xe liên tục 5 tiếng đồng hồ, anh ấy cảm thấy vô cùng buồn ngủ.
chūn kùn春困qiū fá秋乏,chūn tiān lǐ春天里rén men人们zǒng shì总是róng yì容易gǎn dào感到yī zhèn zhèn一阵阵de的kùn juàn困倦。
Mùa xuân buồn ngủ mùa thu mệt mỏi, vào mùa xuân con người luôn dễ cảm thấy những cơn buồn ngủ.
hē喝le了yī bēi一杯nóng kā fēi浓咖啡hòu后,wǒ我de的kùn juàn困倦gǎn感zhōng yú终于xiāo shī消失le了。
Sau khi uống một tách cà phê đậm, cảm giác buồn ngủ của tôi cuối cùng cũng biến mất.
zhè ge这个kùn juàn困倦fēi cháng非常shí yòng实用,dà jiā大家dōu都hěn很xǐ huān喜欢。
Cái 困倦 này rất tiện dụng, mọi người đều rất thích.
qǐng请bǎ把kùn juàn困倦fàng放hǎo好,bú yào不要nòng弄diū丢le了。
Xin hãy cất giữ 困倦 cẩn thận, đừng làm mất.
2
Danh từ
Nghĩa:trạng thái mệt mỏi, cơn buồn ngủ

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây