Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
第一杯
dì yī bēi
Ly đầu tiên
Hán việt: đệ nhất bôi
—

Gợi nhớ

Từ "第一杯" (dì yī bēi) nghĩa là "Ly đầu tiên", ghép bởi: 第 (dì): thứ (để chỉ thứ tự) + 一 (yī): số một + 杯 (bēi): cốc.

Thành phần cấu tạo

第一杯
dì yī bēi
Ly đầu tiên
⺮
弟
一
木
不

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:Ly đầu tiên
Ví dụ (3)
měi tiān每天zǎo shàng早上de的dì yī第一bēi shuǐ杯水duì对shēn tǐ身体pái dú排毒fēi cháng非常yǒu有hǎo chù好处。
Ly nước đầu tiên vào mỗi buổi sáng rất tốt cho việc giải độc cơ thể.
zhè这bēi jiǔ杯酒wǒ jìng我敬dà jiā大家,gǎn xiè感谢gè wèi各位lái来cān jiā参加wǒ我de的shēng rì pài duì生日派对,wǒ我gàn干le了zhè这dì yī bēi第一杯!
Ly rượu này tôi kính mọi người, cảm ơn các bạn đã đến dự tiệc sinh nhật của tôi, tôi cạn ly đầu tiên này!
jìn rù进入dà xué大学hòu后de的dì yī bēi第一杯nǎi chá奶茶shì是tóng qǐn shì同寝室de的shì yǒu室友qǐng请wǒ我hē喝de的。
Cốc trà sữa đầu tiên sau khi vào đại học là do bạn cùng phòng mời tôi uống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây