资金流
zī jīn liú
Dòng vốn, dòng tiền

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Dòng vốn, dòng tiền
Ví dụ (3)
dìng huò huìdechéng jiāojīn ézhí jiējué dìnglegōng chǎngxià bàn niándeshēng chǎnpái jīn liúhuí lóng
Doanh số giao dịch tại hội chợ đặt hàng trực tiếp quyết định tiến độ sản xuất và việc thu hồi dòng vốn của nhà máy trong nửa cuối năm.
bǎo chíjiàn kāngde jīn liúcái néngyìng duì deshì chǎngfēng xiǎn
Doanh nghiệp phải duy trì dòng tiền lành mạnh thì mới có thể đối phó với những rủi ro thị trường đột ngột.
yóu guò kuò zhāngzhè jiāgōng de jīn liúchū xiànleyán zhòngduàn liè
Do mở rộng quá mức, dòng tiền của công ty này đã xuất hiện sự đứt gãy nghiêm trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây